nước vo gạo

nước vo gạo

Bà tôi thường giữ lại nước vo gạo để tưới cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước đục thu được từ quá trình vo gạo trước khi nấu: Chất lỏng màu trắng đục, chứa tinh bột, một số vitamin khoáng chất từ lớp ngoài của hạt gạo, được tạo ra khi rửa hoặc khuấy gạo trong nước để làm sạch bụi bẩn vỏ trấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi thường giữ lại nước vo gạo để tưới cây.
    • Nước vo gạo sau khi vo có thể dùng để rửa mặt.
    • Đổ nước vo gạo đi thật lãng phí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong chăm sóc sắc đẹp làm đẹp tự nhiên: Do chứa nhiều vitamin khoáng chất, nước vo gạo thường được dùng như một loại nước rửa mặt, dưỡng tóc hoặc tắm để làm sạch dưỡng ẩm cho da tóc.
    • ấy làn da đẹp nhờ thói quen rửa mặt bằng nước vo gạo hàng ngày.
  • Dùng trong làm vườn chăm sóc cây trồng: Được xem như một loại phân bón hữu cơ nhẹ, cung cấp dinh dưỡng cho cây.
    • Người làm vườn khuyên nên tưới nước vo gạo cho hoa hồng.
Biến thể từ gần giống
  • Nước cơm (Danh từ): Nước thu được từ quá trình nấu cơm, thường đặc nhiều tinh bột hơn nước vo gạo.
  • Nước gạo (Danh từ): Từ chung chỉ các loại nước nguồn gốc từ gạo, có thể nước vo gạo, nước cơm hoặc nước nấu từ gạo.
Từ đồng nghĩa
  • Nước đãi gạo: (Cách gọi ít phổ biến hơn) chỉ cùng một loại nước từ quá trình vo gạo.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếc nước vo gạo đổ nước cơm: Thành ngữ chê trách những người tiết kiệm những thứ nhỏ nhặt, không đáng giá nhưng lại phung phí những thứ lớn lao, giá trị.